Giải mã ý nghĩa tên Hạ Vy được dùng đặt cho baby

15/05/2020

“Hạ Vy” là một cái tên hay được nhiều bậc phụ huynh lựa chọn đặt cho con yêu. Cùng tìm hiểu ý nghĩa tên Hạ Vy trong bài viết dưới đây của chuyên mục phong thủy nhé!

Hạ Vy (Tên xưng hô)

Hạ Vy là tên dành cho nữ. Nguồn gốc của tên này là Việt. Ở trang web của chúng tôi, 48 những người có tên Hạ Vy đánh giá tên của họ với 4.5 sao (trên 5 sao). Vì vậy, họ dường như cảm thấy rất thỏa mãn. Người nước ngoài sẽ không cảm thấy đây là một cái tên quá khác lạ. Tên riêng của Hạ Vy là Zenny, Penty và Poppy.

Có phải tên của bạn là Hạ Vy? Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn để bổ sung vào thông tin sơ lược này.

Ý nghĩa của Hạ Vy

Nghĩa của Hạ Vy là: “Hạ: trong tiếng Hán là mùa hè

Vy: có nghĩa “tốt bụng, đạo đức”

Bố mẹ đặt tên con là Hạ Vy với mong muốn lớn lên con sẽ trở thành cô bé tốt bụng, mạnh mẽ”.

Thiên cách người tên Hạ Vy

Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

Thiên cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của họ Hạ(-1) + 1 = 0

Thuộc hành Âm Thuỷ

Địa cách người tên Hạ Vy

Địa cách còn gọi là “Tiền Vận”(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Hạ(3) + Vy(-1) = 2

Thuộc hành Âm Mộc

Quẻ này là quẻ ĐẠI HUNG: Số lộn xộn không ỗn định, trong ngoài đều sóng gió, việc làm khó đạt nguyện vọng, gặp hoạn nạn, bất an, quá nhọc nhằn mà sanh bệnh là điềm rất nguy hiểm

Nhân cách người tên Hạ Vy

Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

Nhân cách tên bạn có số nét là 9 thuộc hành Dương Thủy. Nhân cách thuộc vào quẻ HUNG (Quẻ Bần khổ nghịch ác): Danh lợi đều không, cô độc khốn cùng, bất lợi cho gia vận, bất lợi cho quan hệ quyến thuộc, thậm chí bệnh nạn, kiện tụng, đoản mệnh. Nếu tam tài phối hợp tốt, có thể sinh ra cao tăng, triệu phú hoặc quái kiệt.

Ngoại cách người tên Hạ Vy

Ngoại cách chỉ thế giới bên ngoài, bạn bè, người ngoài xã hội, những người bằng vai phải lứa, quan hệ xã giao. Vì mức độ quan trọng của quan hệ giao tiếp ngoài xã hội nên Ngoại cách được coi là “Phó vận” nó có thể xem phúc đức dày hay mỏng.

Ngoại cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của tên Vy(-1) + 1 = 0

Thuộc hành Âm Thuỷ

Mối quan hệ giữa các cách

Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Thuỷ – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Có việc lo liệu ngoài ý, có được huệ trạch của ông bà. Trong gia đình bị bệnh hoạn và hoạn nạn

Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Thuỷ – Mộc Quẻ này là quẻ Trung Kiết: Cảnh nghộ an toàn, thành công thuận lợi gọi là hướng phát triển đi lên

Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Thuỷ – Thuỷ Quẻ này là quẻ Kiết: Hơi hướng nội, có thể phát triển, có của cải nhưng ích kỷ, làm người giữ của

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: