Tên tiếng anh 1 âm tiết cực hay cho Nam và Nữ

11/06/2020

Nếu bạn thích sự đơn giản, ngắn gọn thì có thể chọn tên tiếng anh 1 âm tiết để đặt cho con yêu của mình. Cùng thethaovn.net tìm hiểu nhé!

Tên Tiếng Anh 1 âm cho nam

  • Bill: có nghĩa là Mạnh mẽ, dũng cảm
  • Burt: có nghĩa là Sạch sẽ, rõ ràng
  • Carl: có nghĩa là Pha trò, hài hước
  • Chad:có nghĩa là  Hạnh phúc
  • Chas:có nghĩa là  Người đàn ông quyền lực
  • Ches: có nghĩa là Chúa sẽ ban phước
  • Cock: có nghĩa là Cái sừng, mạnh mẽ, quyết đoán
  •  Dung: có nghĩa là Gan dạ, dũng cảm
  • Gert: có nghĩa là Mạnh mẽ, ý chí
  •  Gunn: có nghĩa là Màu trắng, tinh khiết, trong trẻo
  • Hans: có nghĩa là Thanh lịch, lễ độ
  • Henk: có nghĩa là Ông Vua
  •  Ahn: có nghĩa là Hòa bình
  • Amr: có nghĩa là Cuộc sống muôn màu
  • Ben: có nghĩa là Đứa con trai của sự hạnh phúc.
  •  Bin: có nghĩa là Cậu bé đến từ Bingham.
  • Bob: có nghĩa là Tiếng tăm lừng lẫy.
  •  Dax:có nghĩa là  Thác nước.
  • Dom: có nghĩa là Chúa tể.
  •  Dor: có nghĩa là Một căn nhà.
  •  Ger: có nghĩa là Cái giáo, cái mác, có uy quyền và sức mạnh.
  • Guy: có nghĩa là Gỗ, cánh rừng
  • Jan: có nghĩa là Chúa luôn nhân từ. 30
  • Jay: có nghĩa là Anh chàng ba hoa, lẻo mép.
  •  Jim:có nghĩa là  Hất cẳng, thay thế.
  •  Job:có nghĩa là  Sự kiên nhẫn.
  • Jon: có nghĩa là Lịch sự, tử tế, khoan dung, dộ lượng.
  •  Kai, Kay: có nghĩa là Người giữ chìa khóa.
  • Ken: có nghĩa là Được sinh ra là điều may mắn cho cha mẹ

Tên Tiếng Anh 1 âm tiết cho nữ

Tên tiếng anh 1 âm tiết cực hay cho Nam và Nữ

  • Vea: có nghĩa là  Hiếu thảo, lễ độ
  •  Wan: có nghĩa là  Hoa hồng, xinh đẹp và quyến rũ
  • Was:có nghĩa là  Xinh đẹp, duyên dáng.
  •  Wei: có nghĩa là  Da trắng.
  • Xia: có nghĩa là  Thông thái
  •  Xin: có nghĩa là  Xinh đẹp, thanh lịch, tao nhã
  • Xiu:có nghĩa là  Mùa xuân
  • Roz: có nghĩa là  Hoa hồng, quyến rũ
  • Yan:  có nghĩa là   Mặt trời
  •  Yei:có nghĩa là  Được Chúa tìm ra và ban phước
  •  Yen:có nghĩa là  Cánh tay phải, đáng tin cậy
  • Yin:có nghĩa là  Đạt được hạnh phúc
  • Ron:có nghĩa là  Vẻ đẹp
  •  Yue:có nghĩa là Đứa trẻ hiếm có
  •  Zhi: có nghĩa là  Sự hiểu biết, sự thông thái
  •  Zoe:có nghĩa là Tỏa sáng
  • Kai: có nghĩa là  Mặt trời và bờ biển
  •  Kei: có nghĩa là  Lời ca tụng
  • Kin: có nghĩa là  Màu vàng
  •  Kou:  có nghĩa là  Niềm hạnh phúc, ánh sáng, hòa bình.
  •  Lea: có nghĩa là  Trung kiên, bất khuất
  •  Fia:  có nghĩa là  Đáng tin cậy.
  •  Gay: có nghĩa là  Hạnh phúc.
  •  Gen: có nghĩa là  Làn sóng trắng
  •  Gin: có nghĩa là Gia vị
  •  Hao:có nghĩa là Tốt, hoàn hảo
  •  Hea: có nghĩa là Thiên tài
  •  Het: có nghĩa là Ánh sáng mặt trời
  •  Hop:có nghĩa là Ngôi sao
  • Hua: có nghĩa là Sự ngọt ngào
  •  Hue: có nghĩa là Chuỗi hạt vàng
  •  Jen: có nghĩa là Biết ơn.
  • Joy: có nghĩa là Chúa ban phước lành.
  •  Jui: có nghĩa là Tuổi trẻ
  •  Jun: có nghĩa là Thật thà, chân thật
  • . Zoe: có nghĩa là Sức sống mãnh liệt
  •  Trix: có nghĩa là Được chúc phúc
  • Tess:có nghĩa là Xuân thì, quyến rũ
  •  Jade: có nghĩa là Đá ngọc bích, trang sức lộng lẫy
  •  Peg:có nghĩa là Viên ngọc quý
  • Joan:có nghĩa là Duyên dáng
  •  Hope: có nghĩa là Lạc quan và hi vọng
  •  Fern: có nghĩa là Sức sống lâu bền
  • Faye: có nghĩa là Đẹp như tên

Trên đây là một số chia sẻ của chúng tôi về tên tiếng anh một âm tiết hay, bạn đã chọn cho mình được cái tên hay nào chưa?